Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 往后
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 往后 (wǎnghòu) có nghĩa tiếng Việt là "Từ bây giờ / trong tương lai / thời gian tới", âm Hán-Việt là VÃNG HẬU.
Từ 往后 có pinyin là wǎnghòu (Hán-Việt: VÃNG HẬU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 往后 được tạo thành từ 2 chữ: 往 (wǎng: Hướng về, đi qua); 后 (hòu: Sau).