Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 很难说

Từ ghép: 很难说 hěn nán shuō

很难说
Nghĩa tiếng Việt
Rất khó nói
Âm Hán-Việt
HẤN NAN THUYẾT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 很难说

Từ 很难说 nghĩa là gì?

Từ ghép 很难说 (hěn nán shuō) có nghĩa tiếng Việt là "Rất khó nói", âm Hán-Việt là HẤN NAN THUYẾT.

Từ 很难说 đọc pinyin như thế nào?

Từ 很难说 có pinyin là hěn nán shuō (Hán-Việt: HẤN NAN THUYẾT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 很难说 gồm những chữ Hán nào?

Từ 很难说 được tạo thành từ 3 chữ: 很 (hěn: Rất); 难 (nán: Buồn, khó khăn); 说 (shuō: Nói).

Nguồn dữ liệu