Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 出场
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 出场 (chūchǎng) có nghĩa tiếng Việt là "(biểu diễn viên) ra sân khấu biểu diễn / (vận động viên) vào sân thi đấu / (nghĩa bóng) xuất hiện trên thị trường (ví dụ: sản phẩm mới) / (thí sinh, v.v.) rời khỏi địa điểm", âm Hán-Việt là XUẤT TRƯỜNG.
Từ 出场 có pinyin là chūchǎng (Hán-Việt: XUẤT TRƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 出场 được tạo thành từ 2 chữ: 出 (chū: Ra, xuất); 场 (chǎng: Sân bãi, quảng trường).