Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 接受
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 接受 (jiēshòu) có nghĩa tiếng Việt là "Chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý", âm Hán-Việt là TIẾP THỤ.
Từ 接受 có pinyin là jiēshòu (Hán-Việt: TIẾP THỤ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 接受 được tạo thành từ 2 chữ: 接 (jiē: Đón, nhận, tiếp xúc); 受 (shòu: Thụ: nhận, chịu đựng).