Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 星星
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 星星 (xīngxing) có nghĩa tiếng Việt là "(thông tục) một ngôi sao; những ngôi sao trên trời", âm Hán-Việt là TINH TINH.
Từ 星星 có pinyin là xīngxing (Hán-Việt: TINH TINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 星星 được tạo thành từ 2 chữ: 星 (xīng: Sao); 星 (xīng: Sao).