Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 星星

Từ ghép: 星星 xīngxing

星星
Nghĩa tiếng Việt
(thông tục) một ngôi sao; những ngôi sao trên trời
Âm Hán-Việt
TINH TINH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 星星

Từ 星星 nghĩa là gì?

Từ ghép 星星 (xīngxing) có nghĩa tiếng Việt là "(thông tục) một ngôi sao; những ngôi sao trên trời", âm Hán-Việt là TINH TINH.

Từ 星星 đọc pinyin như thế nào?

Từ 星星 có pinyin là xīngxing (Hán-Việt: TINH TINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 星星 gồm những chữ Hán nào?

Từ 星星 được tạo thành từ 2 chữ: 星 (xīng: Sao); 星 (xīng: Sao).

Nguồn dữ liệu