Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 天上

Từ ghép: 天上 tiānshàng

天上
Nghĩa tiếng Việt
Thuộc về trời / thần thánh
Âm Hán-Việt
THIÊN THƯỢNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 天上

Từ 天上 nghĩa là gì?

Từ ghép 天上 (tiānshàng) có nghĩa tiếng Việt là "Thuộc về trời / thần thánh", âm Hán-Việt là THIÊN THƯỢNG.

Từ 天上 đọc pinyin như thế nào?

Từ 天上 có pinyin là tiānshàng (Hán-Việt: THIÊN THƯỢNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 天上 gồm những chữ Hán nào?

Từ 天上 được tạo thành từ 2 chữ: 天 (tiān: Trời, Ngày); 上 (shàng: Trên, Sáng).

Nguồn dữ liệu