Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 下雪

Từ ghép: 下雪 xiàxuě

下雪
Nghĩa tiếng Việt
Tuyết rơi
Âm Hán-Việt
HẠ TUYẾT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 下雪

Từ 下雪 nghĩa là gì?

Từ ghép 下雪 (xiàxuě) có nghĩa tiếng Việt là "Tuyết rơi", âm Hán-Việt là HẠ TUYẾT.

Từ 下雪 đọc pinyin như thế nào?

Từ 下雪 có pinyin là xiàxuě (Hán-Việt: HẠ TUYẾT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 下雪 gồm những chữ Hán nào?

Từ 下雪 được tạo thành từ 2 chữ: 下 (xià: Dưới, Chiều); 雪 (xuě: Tuyết).

Nguồn dữ liệu