Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 2 › 雪
⿱雨彐 - 雨 (mưa) + 彐
Bộ thủ: 雨 (vũ - mưa)
Mưa (雨) gặp lạnh hóa thành - "tuyết" (雪).
Chữ 雪 (xuě) có nghĩa tiếng Việt là "Tuyết".
Chữ 雪 có pinyin là xuě. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 雪 được viết bằng 11 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 雪 thuộc bộ thủ 雨 (vũ - mưa). Chiết tự: ⿱雨彐 - 雨 (mưa) + 彐.
Chữ 雪 xuất hiện trong các từ như 下雪 (xià xuě): tuyết rơi; 雪人 (xuě rén): người tuyết.