Trang chủTra cứu chữ HánHSK 2 › 雪

Cách viết chữ 雪 xuě

Nghĩa tiếng Việt
Tuyết
Pinyin
xuě
Số nét
11 nét
Nhóm
thiên nhiên

Luyện viết chữ 雪 ngay

Chiết tự & bộ thủ

⿱雨彐 - 雨 (mưa) + 彐

Bộ thủ: (vũ - mưa)

Mẹo nhớ

Mưa (雨) gặp lạnh hóa thành - "tuyết" (雪).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 雪

Chữ 雪 nghĩa là gì?

Chữ 雪 (xuě) có nghĩa tiếng Việt là "Tuyết".

Chữ 雪 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 雪 có pinyin là xuě. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 雪 có bao nhiêu nét?

Chữ 雪 được viết bằng 11 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 雪 là gì?

Chữ 雪 thuộc bộ thủ 雨 (vũ - mưa). Chiết tự: ⿱雨彐 - 雨 (mưa) + 彐.

Một số từ ghép thường gặp với chữ 雪?

Chữ 雪 xuất hiện trong các từ như 下雪 (xià xuě): tuyết rơi; 雪人 (xuě rén): người tuyết.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 2