Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 地球
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 地球 (dìqiú) có nghĩa tiếng Việt là "Trái đất / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là ĐỊA CẦU.
Từ 地球 có pinyin là dìqiú (Hán-Việt: ĐỊA CẦU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 地球 được tạo thành từ 2 chữ: 地 (dì: Đất, Địa); 球 (qiú: Quả cầu, bóng).