Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 地球

Từ ghép: 地球 dìqiú

地球
Nghĩa tiếng Việt
Trái đất / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
ĐỊA CẦU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 地球

Từ 地球 nghĩa là gì?

Từ ghép 地球 (dìqiú) có nghĩa tiếng Việt là "Trái đất / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là ĐỊA CẦU.

Từ 地球 đọc pinyin như thế nào?

Từ 地球 có pinyin là dìqiú (Hán-Việt: ĐỊA CẦU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 地球 gồm những chữ Hán nào?

Từ 地球 được tạo thành từ 2 chữ: 地 (dì: Đất, Địa); 球 (qiú: Quả cầu, bóng).

Nguồn dữ liệu