Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 撤离
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 撤离 (chèlí) có nghĩa tiếng Việt là "Rút khỏi / sơ tán", âm Hán-Việt là TRIỆT LE.
Từ 撤离 có pinyin là chèlí (Hán-Việt: TRIỆT LE). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 撤离 được tạo thành từ 2 chữ: 撤 (chè: gỡ bỏ; dời đi); 离 (lí: Cách, rời lìa).