Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 撤离

Từ ghép: 撤离 chèlí

撤离
Nghĩa tiếng Việt
Rút khỏi / sơ tán
Âm Hán-Việt
TRIỆT LE
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 撤离

Từ 撤离 nghĩa là gì?

Từ ghép 撤离 (chèlí) có nghĩa tiếng Việt là "Rút khỏi / sơ tán", âm Hán-Việt là TRIỆT LE.

Từ 撤离 đọc pinyin như thế nào?

Từ 撤离 có pinyin là chèlí (Hán-Việt: TRIỆT LE). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 撤离 gồm những chữ Hán nào?

Từ 撤离 được tạo thành từ 2 chữ: 撤 (chè: gỡ bỏ; dời đi); 离 (lí: Cách, rời lìa).

Nguồn dữ liệu