Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 新年

Từ ghép: 新年 xīnnián

新年
Nghĩa tiếng Việt
Năm mới / Lượng từ: 個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
TÂN NÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 新年

Từ 新年 nghĩa là gì?

Từ ghép 新年 (xīnnián) có nghĩa tiếng Việt là "Năm mới / Lượng từ: 個|个[ge4]", âm Hán-Việt là TÂN NÊN.

Từ 新年 đọc pinyin như thế nào?

Từ 新年 có pinyin là xīnnián (Hán-Việt: TÂN NÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 新年 gồm những chữ Hán nào?

Từ 新年 được tạo thành từ 2 chữ: 新 (xīn: Mới, tân); 年 (nián: Năm).

Nguồn dữ liệu