Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 此前
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 此前 (cǐqián) có nghĩa tiếng Việt là "Trước đó / trước khi / trước đây", âm Hán-Việt là THỬ TIỀN.
Từ 此前 có pinyin là cǐqián (Hán-Việt: THỬ TIỀN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 此前 được tạo thành từ 2 chữ: 此 (cǐ: Cái này, đây); 前 (qián: Trước).