Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 生气

Từ ghép: 生气 shēngqì

生气
Nghĩa tiếng Việt
Nổi giận; tức giận / sinh khí; sức sống
Âm Hán-Việt
SINH KHÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 生气

Từ 生气 nghĩa là gì?

Từ ghép 生气 (shēngqì) có nghĩa tiếng Việt là "Nổi giận; tức giận / sinh khí; sức sống", âm Hán-Việt là SINH KHÍ.

Từ 生气 đọc pinyin như thế nào?

Từ 生气 có pinyin là shēngqì (Hán-Việt: SINH KHÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 生气 gồm những chữ Hán nào?

Từ 生气 được tạo thành từ 2 chữ: 生 (shēng: Sinh, Học sinh); 气 (qì: Khí, hơi).

Nguồn dữ liệu