Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 白天

Từ ghép: 白天 báitiān

白天
Nghĩa tiếng Việt
Ban ngày / trong ngày / ngày / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
BẠCH THIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 白天

Từ 白天 nghĩa là gì?

Từ ghép 白天 (báitiān) có nghĩa tiếng Việt là "Ban ngày / trong ngày / ngày / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là BẠCH THIÊN.

Từ 白天 đọc pinyin như thế nào?

Từ 白天 có pinyin là báitiān (Hán-Việt: BẠCH THIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 白天 gồm những chữ Hán nào?

Từ 白天 được tạo thành từ 2 chữ: 白 (bái: Màu trắng); 天 (tiān: Trời, Ngày).

Nguồn dữ liệu