Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 第二
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 第二 (dì'èr) có nghĩa tiếng Việt là "Thứ hai / số hai / kế tiếp / phụ", âm Hán-Việt là NỒNG / ĐỆ NHÌ.
Từ 第二 có pinyin là dì'èr (Hán-Việt: NỒNG / ĐỆ NHÌ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 第二 được tạo thành từ 2 chữ: 第 (dì: Thứ (số thứ tự)); 二 (èr: Hai).