Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 绝大多数

Từ ghép: 绝大多数 juédàduōshù

绝大多数
Nghĩa tiếng Việt
Đại đa số
Âm Hán-Việt
TUYỆT ĐẠI ĐA SỐ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 绝大多数

Từ 绝大多数 nghĩa là gì?

Từ ghép 绝大多数 (juédàduōshù) có nghĩa tiếng Việt là "Đại đa số", âm Hán-Việt là TUYỆT ĐẠI ĐA SỐ.

Từ 绝大多数 đọc pinyin như thế nào?

Từ 绝大多数 có pinyin là juédàduōshù (Hán-Việt: TUYỆT ĐẠI ĐA SỐ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 绝大多数 gồm những chữ Hán nào?

Từ 绝大多数 được tạo thành từ 4 chữ: 绝 (jué: Tuyệt: cắt, cắt đứt;); 大 (dà: To, Lớn); 多 (duō: Nhiều); 数 (shù: Số: con số, đếm).

Nguồn dữ liệu