Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 考题

Từ ghép: 考题 kǎotí

考题
Nghĩa tiếng Việt
Câu hỏi thi
Âm Hán-Việt
KHẢO ĐỀ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 考题

Từ 考题 nghĩa là gì?

Từ ghép 考题 (kǎotí) có nghĩa tiếng Việt là "Câu hỏi thi", âm Hán-Việt là KHẢO ĐỀ.

Từ 考题 đọc pinyin như thế nào?

Từ 考题 có pinyin là kǎotí (Hán-Việt: KHẢO ĐỀ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 考题 gồm những chữ Hán nào?

Từ 考题 được tạo thành từ 2 chữ: 考 (kǎo: Thi, khảo sát); 题 (tí: Đề bài, câu hỏi).

Nguồn dữ liệu