Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 赶上

Từ ghép: 赶上 gǎnshàng

赶上
Nghĩa tiếng Việt
Theo kịp / bắt kịp / vượt qua / tình cờ gặp / kịp lúc
Âm Hán-Việt
CẢN THƯỢNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 赶上

Từ 赶上 nghĩa là gì?

Từ ghép 赶上 (gǎnshàng) có nghĩa tiếng Việt là "Theo kịp / bắt kịp / vượt qua / tình cờ gặp / kịp lúc", âm Hán-Việt là CẢN THƯỢNG.

Từ 赶上 đọc pinyin như thế nào?

Từ 赶上 có pinyin là gǎnshàng (Hán-Việt: CẢN THƯỢNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 赶上 gồm những chữ Hán nào?

Từ 赶上 được tạo thành từ 2 chữ: 赶 (gǎn: Cản: đuổi theo; cho kịp); 上 (shàng: Trên, Sáng).

Nguồn dữ liệu