Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 近日

Từ ghép: 近日 jìnrì

近日
Nghĩa tiếng Việt
(trong) vài ngày qua / gần đây / (trong vòng) vài ngày tới
Âm Hán-Việt
CẬN NHẬT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 近日

Từ 近日 nghĩa là gì?

Từ ghép 近日 (jìnrì) có nghĩa tiếng Việt là "(trong) vài ngày qua / gần đây / (trong vòng) vài ngày tới", âm Hán-Việt là CẬN NHẬT.

Từ 近日 đọc pinyin như thế nào?

Từ 近日 có pinyin là jìnrì (Hán-Việt: CẬN NHẬT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 近日 gồm những chữ Hán nào?

Từ 近日 được tạo thành từ 2 chữ: 近 (jìn: Gần); 日 (rì: Ngày).

Nguồn dữ liệu