Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 陆军
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 陆军 (lùjūn) có nghĩa tiếng Việt là "Quân đội / lực lượng mặt đất", âm Hán-Việt là LỤC QUÂN.
Từ 陆军 có pinyin là lùjūn (Hán-Việt: LỤC QUÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 陆军 được tạo thành từ 2 chữ: 陆 (lù: lục: land, continent; six (bankers' anti-fraud numeral)); 军 (jūn: quân đội, quân đội;).