Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 4 › 陆
Chữ 陆 (lù) có nghĩa tiếng Việt là "lục: land, continent; six (bankers' anti-fraud numeral)".
Chữ 陆 có pinyin là lù. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 陆 được viết bằng 7 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.