Trang chủTra cứu chữ HánHSK 4 › 陆

Cách viết chữ 陆

Nghĩa tiếng Việt
lục: land, continent; six (bankers' anti-fraud numeral)
Pinyin
Số nét
7 nét
Nhóm
ăn uống

Luyện viết chữ 陆 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 陆

Chữ 陆 nghĩa là gì?

Chữ 陆 (lù) có nghĩa tiếng Việt là "lục: land, continent; six (bankers' anti-fraud numeral)".

Chữ 陆 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 陆 có pinyin là lù. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 陆 có bao nhiêu nét?

Chữ 陆 được viết bằng 7 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 4