Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 高档
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 高档 (gāodàng) có nghĩa tiếng Việt là "Chất lượng cao / cao cấp / hàng đầu", âm Hán-Việt là CAO ĐÁNG.
Từ 高档 có pinyin là gāodàng (Hán-Việt: CAO ĐÁNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 高档 được tạo thành từ 2 chữ: 高 (gāo: Cao); 档 (dàng: Đáng: hồ sơ; bậc).