Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 7 › 悦
Chữ 悦 (yuè) có nghĩa tiếng Việt là "hài lòng, hài lòng, hài lòng".
Chữ 悦 có pinyin là yuè. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 悦 được viết bằng 10 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.