Trang chủTra cứu chữ HánHSK 7 › 泌

Cách viết chữ 泌

Nghĩa tiếng Việt
dùng trong 泌陽|泌阳
Pinyin
Số nét
8 nét
Nhóm
động từ

Luyện viết chữ 泌 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 泌

Chữ 泌 nghĩa là gì?

Chữ 泌 (mì) có nghĩa tiếng Việt là "dùng trong 泌陽|泌阳".

Chữ 泌 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 泌 có pinyin là mì. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 泌 có bao nhiêu nét?

Chữ 泌 được viết bằng 8 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 7