Trang chủTra cứu chữ HánHSK 5 › 碎

Cách viết chữ 碎 suì

Nghĩa tiếng Việt
Toái: (động từ ngoại động hoặc nội động) vỡ thành mảnh; đập vỡ; vụn vỡ / bị vỡ; rời rạc; lung tung / lắm lời
Pinyin
suì
Số nét
13 nét
Nhóm
cảm xúc

Luyện viết chữ 碎 ngay

← Tất cả chữ HSK 5