Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 下课
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 下课 (xiàkè) có nghĩa tiếng Việt là "Tan học / ra khỏi lớp / (nghĩa bóng) (đặc biệt là huấn luyện viên thể thao) bị sa thải / bị đuổi việc", âm Hán-Việt là HẠ KHOÁ.
Từ 下课 có pinyin là xiàkè (Hán-Việt: HẠ KHOÁ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 下课 được tạo thành từ 2 chữ: 下 (xià: Dưới, Chiều); 课 (kè: Bài học, môn học).