Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 谢谢

Từ ghép: 谢谢 xièxie

谢谢
Nghĩa tiếng Việt
Cảm ơn / cảm ơn bạn
Âm Hán-Việt
TẠ TẠ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 谢谢

Từ 谢谢 nghĩa là gì?

Từ ghép 谢谢 (xièxie) có nghĩa tiếng Việt là "Cảm ơn / cảm ơn bạn", âm Hán-Việt là TẠ TẠ.

Từ 谢谢 đọc pinyin như thế nào?

Từ 谢谢 có pinyin là xièxie (Hán-Việt: TẠ TẠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 谢谢 gồm những chữ Hán nào?

Từ 谢谢 được tạo thành từ 2 chữ: 谢 (xiè: Cảm ơn); 谢 (xiè: Cảm ơn).

Nguồn dữ liệu