Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 再见

Từ ghép: 再见 zàijiàn

再见
Nghĩa tiếng Việt
Tạm biệt / gặp lại sau
Âm Hán-Việt
TÁI KIẾN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 再见

Từ 再见 nghĩa là gì?

Từ ghép 再见 (zàijiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Tạm biệt / gặp lại sau", âm Hán-Việt là TÁI KIẾN.

Từ 再见 đọc pinyin như thế nào?

Từ 再见 có pinyin là zàijiàn (Hán-Việt: TÁI KIẾN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 再见 gồm những chữ Hán nào?

Từ 再见 được tạo thành từ 2 chữ: 再 (zài: Lại, nữa); 见 (jiàn: Thấy, gặp).

Nguồn dữ liệu