Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 哪里
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 哪里 (nǎlǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Ở đâu? / một nơi nào đó / bất kỳ nơi nào / dù ở đâu / không nơi nào (câu trả lời phủ định cho câu hỏi) / cách nói khiêm tốn phủ nhận lời khen / cũng viết 哪裡|哪里", âm Hán-Việt là NÁ LỊA.
Từ 哪里 có pinyin là nǎlǐ (Hán-Việt: NÁ LỊA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 哪里 được tạo thành từ 2 chữ: 哪 (nǎ: Nào, Đâu); 里 (lǐ: Trong).