Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 开玩笑
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 开玩笑 (kāiwánxiào) có nghĩa tiếng Việt là "Đùa giỡn; chế nhạo; nói đùa", âm Hán-Việt là KHAI NGOẠN TIẾU.
Từ 开玩笑 có pinyin là kāiwánxiào (Hán-Việt: KHAI NGOẠN TIẾU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 开玩笑 được tạo thành từ 3 chữ: 开 (kāi: Mở, bắt đầu); 玩 (wán: Chơi, đùa); 笑 (xiào: Cười).