Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 不但

Từ ghép: 不但 bùdàn

不但
Nghĩa tiếng Việt
Không chỉ (... mà còn ...)
Âm Hán-Việt
BẤT ĐÃN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 不但

Từ 不但 nghĩa là gì?

Từ ghép 不但 (bùdàn) có nghĩa tiếng Việt là "Không chỉ (... mà còn ...)", âm Hán-Việt là BẤT ĐÃN.

Từ 不但 đọc pinyin như thế nào?

Từ 不但 có pinyin là bùdàn (Hán-Việt: BẤT ĐÃN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 不但 gồm những chữ Hán nào?

Từ 不但 được tạo thành từ 2 chữ: 不 (bù: Không); 但 (dàn: Nhưng).

Nguồn dữ liệu