Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 中级

Từ ghép: 中级 zhōngjí

中级
Nghĩa tiếng Việt
Cấp trung (trong hệ thống phân cấp)
Âm Hán-Việt
TRUNG CẤP
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 中级

Từ 中级 nghĩa là gì?

Từ ghép 中级 (zhōngjí) có nghĩa tiếng Việt là "Cấp trung (trong hệ thống phân cấp)", âm Hán-Việt là TRUNG CẤP.

Từ 中级 đọc pinyin như thế nào?

Từ 中级 có pinyin là zhōngjí (Hán-Việt: TRUNG CẤP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 中级 gồm những chữ Hán nào?

Từ 中级 được tạo thành từ 2 chữ: 中 (zhōng: Trung, giữa); 级 (jí: Cấp bậc, lớp học).

Nguồn dữ liệu