Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 主要

Từ ghép: 主要 zhǔyào

主要
Nghĩa tiếng Việt
Chính; chủ yếu; quan trọng; hàng đầu
Âm Hán-Việt
CHÚA YẾU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 主要

Từ 主要 nghĩa là gì?

Từ ghép 主要 (zhǔyào) có nghĩa tiếng Việt là "Chính; chủ yếu; quan trọng; hàng đầu", âm Hán-Việt là CHÚA YẾU.

Từ 主要 đọc pinyin như thế nào?

Từ 主要 có pinyin là zhǔyào (Hán-Việt: CHÚA YẾU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 主要 gồm những chữ Hán nào?

Từ 主要 được tạo thành từ 2 chữ: 主 (zhǔ: Chủ nhân, chính, chủ yếu); 要 (yào: Muốn, cần, phải).

Nguồn dữ liệu