Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 举办

Từ ghép: 举办 jǔbàn

举办
Nghĩa tiếng Việt
Tổ chức / tiến hành
Âm Hán-Việt
CỬ BIỆN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 举办

Từ 举办 nghĩa là gì?

Từ ghép 举办 (jǔbàn) có nghĩa tiếng Việt là "Tổ chức / tiến hành", âm Hán-Việt là CỬ BIỆN.

Từ 举办 đọc pinyin như thế nào?

Từ 举办 có pinyin là jǔbàn (Hán-Việt: CỬ BIỆN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 举办 gồm những chữ Hán nào?

Từ 举办 được tạo thành từ 2 chữ: 举 (jǔ: Cử: giơ lên, nêu, cử động); 办 (bàn: Làm, giải quyết).

Nguồn dữ liệu