Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 不仅

Từ ghép: 不仅 bùjǐn

不仅
Nghĩa tiếng Việt
Không chỉ; không giới hạn ở / (như một liên từ tương quan) không những (..., mà còn ...)
Âm Hán-Việt
BẤT CẬN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 不仅

Từ 不仅 nghĩa là gì?

Từ ghép 不仅 (bùjǐn) có nghĩa tiếng Việt là "Không chỉ; không giới hạn ở / (như một liên từ tương quan) không những (..., mà còn ...)", âm Hán-Việt là BẤT CẬN.

Từ 不仅 đọc pinyin như thế nào?

Từ 不仅 có pinyin là bùjǐn (Hán-Việt: BẤT CẬN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 不仅 gồm những chữ Hán nào?

Từ 不仅 được tạo thành từ 2 chữ: 不 (bù: Không); 仅 (jǐn: Cận: chỉ, chỉ có).

Nguồn dữ liệu