Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 上面
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 上面 (shàngmiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Bên trên / đã đề cập / cũng đọc là [shang4 mian5]", âm Hán-Việt là THƯỢNG MIẾN.
Từ 上面 có pinyin là shàngmiàn (Hán-Việt: THƯỢNG MIẾN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 上面 được tạo thành từ 2 chữ: 上 (shàng: Trên, Sáng); 面 (miàn: Mặt, phía).