Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 举行

Từ ghép: 举行 jǔxíng

举行
Nghĩa tiếng Việt
Tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)
Âm Hán-Việt
CỬ HÀNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 举行

Từ 举行 nghĩa là gì?

Từ ghép 举行 (jǔxíng) có nghĩa tiếng Việt là "Tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)", âm Hán-Việt là CỬ HÀNH.

Từ 举行 đọc pinyin như thế nào?

Từ 举行 có pinyin là jǔxíng (Hán-Việt: CỬ HÀNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 举行 gồm những chữ Hán nào?

Từ 举行 được tạo thành từ 2 chữ: 举 (jǔ: Cử: giơ lên, nêu, cử động); 行 (xíng: Hàng, đi, lối hành).

Nguồn dữ liệu