Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 乐观
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 乐观 (lèguān) có nghĩa tiếng Việt là "Lạc quan; đầy hy vọng", âm Hán-Việt là LẠC QUAN.
Từ 乐观 có pinyin là lèguān (Hán-Việt: LẠC QUAN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 乐观 được tạo thành từ 2 chữ: 乐 (lè: Vui vẻ, âm nhạc); 观 (guān: Quan / Quán: quan sát, quan sát;).