Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 乐观

Từ ghép: 乐观 lèguān

乐观
Nghĩa tiếng Việt
Lạc quan; đầy hy vọng
Âm Hán-Việt
LẠC QUAN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 乐观

Từ 乐观 nghĩa là gì?

Từ ghép 乐观 (lèguān) có nghĩa tiếng Việt là "Lạc quan; đầy hy vọng", âm Hán-Việt là LẠC QUAN.

Từ 乐观 đọc pinyin như thế nào?

Từ 乐观 có pinyin là lèguān (Hán-Việt: LẠC QUAN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 乐观 gồm những chữ Hán nào?

Từ 乐观 được tạo thành từ 2 chữ: 乐 (lè: Vui vẻ, âm nhạc); 观 (guān: Quan / Quán: quan sát, quan sát;).

Nguồn dữ liệu