Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 交给
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 交给 (jiāogěi) có nghĩa tiếng Việt là "Đưa; giao; chuyển giao", âm Hán-Việt là GIAO CẤP.
Từ 交给 có pinyin là jiāogěi (Hán-Việt: GIAO CẤP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 交给 được tạo thành từ 2 chữ: 交 (jiāo: Giao nộp, kết bạn); 给 (gěi: Cho, đưa cho).