Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 亲自
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 亲自 (qīnzì) có nghĩa tiếng Việt là "Đích thân / tự mình / bản thân", âm Hán-Việt là THÂN TỰ.
Từ 亲自 có pinyin là qīnzì (Hán-Việt: THÂN TỰ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 亲自 được tạo thành từ 2 chữ: 亲 (qīn: Thân: thân thiết, người thân); 自 (zì: Tự, tự mình).