Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 人家
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 人家 (rénjia) có nghĩa tiếng Việt là "Hộ gia đình / nơi ở / gia đình / nhà người khác / kinh doanh hộ gia đình / nhà của chồng sắp cưới / LT:戶|户[hu4],家[jia1]", âm Hán-Việt là NHÂN GIA.
Từ 人家 có pinyin là rénjia (Hán-Việt: NHÂN GIA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 人家 được tạo thành từ 2 chữ: 人 (rén: Người); 家 (jiā: Nhà, Gia đình).