Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 事物

Từ ghép: 事物 shìwù

事物
Nghĩa tiếng Việt
Sự vật; đối tượng / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
SỰ VẬT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 事物

Từ 事物 nghĩa là gì?

Từ ghép 事物 (shìwù) có nghĩa tiếng Việt là "Sự vật; đối tượng / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là SỰ VẬT.

Từ 事物 đọc pinyin như thế nào?

Từ 事物 có pinyin là shìwù (Hán-Việt: SỰ VẬT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 事物 gồm những chữ Hán nào?

Từ 事物 được tạo thành từ 2 chữ: 事 (shì: Sự việc, việc); 物 (wù: vật: (hình thức kết hợp) vật / (văn học) thế giới bên ngoài khác biệt với bản thân; người khác ngoài bản thân).

Nguồn dữ liệu