Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 会计
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 会计 (kuàijì) có nghĩa tiếng Việt là "Kế toán / nghề kế toán / môn kế toán", âm Hán-Việt là HỘI KỂ.
Từ 会计 có pinyin là kuàijì (Hán-Việt: HỘI KỂ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 会计 được tạo thành từ 2 chữ: 会 (huì: Biết, có thể); 计 (jì: tính toán, đếm;).