Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 仅仅

Từ ghép: 仅仅 jǐnjǐn

仅仅
Nghĩa tiếng Việt
Hầu như không / chỉ / đơn thuần / chỉ (cái này và không hơn)
Âm Hán-Việt
CẬN CẬN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 仅仅

Từ 仅仅 nghĩa là gì?

Từ ghép 仅仅 (jǐnjǐn) có nghĩa tiếng Việt là "Hầu như không / chỉ / đơn thuần / chỉ (cái này và không hơn)", âm Hán-Việt là CẬN CẬN.

Từ 仅仅 đọc pinyin như thế nào?

Từ 仅仅 có pinyin là jǐnjǐn (Hán-Việt: CẬN CẬN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 仅仅 gồm những chữ Hán nào?

Từ 仅仅 được tạo thành từ 2 chữ: 仅 (jǐn: Cận: chỉ, chỉ có); 仅 (jǐn: Cận: chỉ, chỉ có).

Nguồn dữ liệu