Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 仍然
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 仍然 (réngrán) có nghĩa tiếng Việt là "Vẫn; như trước", âm Hán-Việt là NHƯNG NHIÊN.
Từ 仍然 có pinyin là réngrán (Hán-Việt: NHƯNG NHIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 仍然 được tạo thành từ 2 chữ: 仍 (réng: Nhưng: vẫn, vẫn còn); 然 (rán: Tự nhiên, thế).