Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 传播

Từ ghép: 传播 chuánbō

传播
Nghĩa tiếng Việt
Truyền bá; phổ biến; lan truyền
Âm Hán-Việt
TRUYỀN VÁ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 传播

Từ 传播 nghĩa là gì?

Từ ghép 传播 (chuánbō) có nghĩa tiếng Việt là "Truyền bá; phổ biến; lan truyền", âm Hán-Việt là TRUYỀN VÁ.

Từ 传播 đọc pinyin như thế nào?

Từ 传播 có pinyin là chuánbō (Hán-Việt: TRUYỀN VÁ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 传播 gồm những chữ Hán nào?

Từ 传播 được tạo thành từ 2 chữ: 传 (chuán: Truyền đạt, lan truyền); 播 (bō: Bá: gieo; phát (sóng)).

Nguồn dữ liệu