Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 体操

Từ ghép: 体操 tǐcāo

体操
Nghĩa tiếng Việt
Thể dục dụng cụ
Âm Hán-Việt
THỂ "THAO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 体操

Từ 体操 nghĩa là gì?

Từ ghép 体操 (tǐcāo) có nghĩa tiếng Việt là "Thể dục dụng cụ", âm Hán-Việt là THỂ "THAO.

Từ 体操 đọc pinyin như thế nào?

Từ 体操 có pinyin là tǐcāo (Hán-Việt: THỂ "THAO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 体操 gồm những chữ Hán nào?

Từ 体操 được tạo thành từ 2 chữ: 体 (tǐ: Thể chất, thân thể); 操 (cào: biến thể của 肏).

Nguồn dữ liệu