Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 保证

Từ ghép: 保证 bǎozhèng

保证
Nghĩa tiếng Việt
Bảo đảm / đảm bảo / bảo chứng / bảo vệ / cam kết / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
BẢO CHỨNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 保证

Từ 保证 nghĩa là gì?

Từ ghép 保证 (bǎozhèng) có nghĩa tiếng Việt là "Bảo đảm / đảm bảo / bảo chứng / bảo vệ / cam kết / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là BẢO CHỨNG.

Từ 保证 đọc pinyin như thế nào?

Từ 保证 có pinyin là bǎozhèng (Hán-Việt: BẢO CHỨNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 保证 gồm những chữ Hán nào?

Từ 保证 được tạo thành từ 2 chữ: 保 (bǎo: Bảo vệ, bảo đảm); 证 (zhèng: Chứng: chứng minh; giấy tờ).

Nguồn dữ liệu