Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 修改

Từ ghép: 修改 xiūgǎi

修改
Nghĩa tiếng Việt
Sửa đổi / thay đổi / chỉnh sửa
Âm Hán-Việt
TU CẢI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 修改

Từ 修改 nghĩa là gì?

Từ ghép 修改 (xiūgǎi) có nghĩa tiếng Việt là "Sửa đổi / thay đổi / chỉnh sửa", âm Hán-Việt là TU CẢI.

Từ 修改 đọc pinyin như thế nào?

Từ 修改 có pinyin là xiūgǎi (Hán-Việt: TU CẢI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 修改 gồm những chữ Hán nào?

Từ 修改 được tạo thành từ 2 chữ: 修 (xiū: Tu: sửa chữa, tu sửa); 改 (gǎi: Sửa đổi, cải biến).

Nguồn dữ liệu