Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 倒车

Từ ghép: 倒车 dàochē

倒车
Nghĩa tiếng Việt
Đổi xe buýt, xe lửa, v.v.
Âm Hán-Việt
ĐẢO XA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 倒车

Từ 倒车 nghĩa là gì?

Từ ghép 倒车 (dàochē) có nghĩa tiếng Việt là "Đổi xe buýt, xe lửa, v.v.", âm Hán-Việt là ĐẢO XA.

Từ 倒车 đọc pinyin như thế nào?

Từ 倒车 có pinyin là dàochē (Hán-Việt: ĐẢO XA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 倒车 gồm những chữ Hán nào?

Từ 倒车 được tạo thành từ 2 chữ: 倒 (dào: Rót, ngã, ngược lại); 车 (chē: Xe).

Nguồn dữ liệu